Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中断

zhōngduàn HSK5

Nghĩa

gián đoạn, ngắt quãng, đứt đoạn giữa chừng 动

“由于信号不好,我们的通话中断了好几次。”
Yóuyú xìnhào bù hǎo, wǒmen de tōnghuà zhōngduàn le hǎojǐ cì.
Do sóng kém nên cuộc gọi của chúng tôi bị gián đoạn mấy lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...