幼稚
yòuzhì HSK6
Nghĩa
ngây thơ, trẻ con, ấu trĩ (chê cách nghĩ, cách làm)
形
“都这么大了,还说这种幼稚的话。”
Dōu zhème dà le, hái shuō zhè zhǒng yòuzhì de huà.Lớn thế này rồi mà còn nói mấy lời trẻ con như vậy.