Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幼稚

yòuzhì HSK6

Nghĩa

ngây thơ, trẻ con, ấu trĩ (chê cách nghĩ, cách làm) 形

“都这么大了,还说这种幼稚的话。”
Dōu zhème dà le, hái shuō zhè zhǒng yòuzhì de huà.
Lớn thế này rồi mà còn nói mấy lời trẻ con như vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...