Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

烟花

yānhuā HSK6

Nghĩa

pháo hoa, pháo bông 名

“除夕夜,全城的人都出来看烟花。”
Chúxī yè, quán chéng de rén dōu chūlái kàn yānhuā.
Đêm giao thừa, cả thành phố kéo nhau ra xem pháo hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...