抚养
fǔyǎng HSK6
Nghĩa
nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, người nhỏ tuổi)
动
“她一个人把三个孩子抚养成人。”
Tā yí ge rén bǎ sān ge háizi fǔyǎng chéngrén.Một mình bà đã nuôi ba đứa con khôn lớn thành người.