Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

课题

kètí HSK5

Nghĩa

đề tài (nghiên cứu), vấn đề cần giải quyết 名

“如何减少城市污染是一个亟待解决的课题。”
Rúhé jiǎnshǎo chéngshì wūrǎn shì yí ge jídài jiějué de kètí.
Làm sao giảm ô nhiễm đô thị là một vấn đề cấp bách cần giải quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...