标本
biāoběn HSK6
Nghĩa
tiêu bản, mẫu vật; ngọn và gốc (của vấn đề, bệnh tật)
名
“博物馆里陈列着各种各样的昆虫标本。”
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe gèzhǒng gèyàng de kūnchóng biāoběn.Trong bảo tàng trưng bày đủ loại tiêu bản côn trùng.