Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拜访

bàifǎng HSK5

Nghĩa

đến thăm, viếng thăm (cách nói lịch sự, kính trọng) 动

“春节期间,我打算去拜访几位老同学。”
Chūnjié qījiān, wǒ dǎsuàn qù bàifǎng jǐ wèi lǎo tóngxué.
Dịp Tết Nguyên đán, tôi định đến thăm mấy người bạn học cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...