拜访
bàifǎng HSK5
Nghĩa
đến thăm, viếng thăm (cách nói lịch sự, kính trọng)
动
“春节期间,我打算去拜访几位老同学。”
Chūnjié qījiān, wǒ dǎsuàn qù bàifǎng jǐ wèi lǎo tóngxué.Dịp Tết Nguyên đán, tôi định đến thăm mấy người bạn học cũ.