巩固
gǒnggù HSK6
Nghĩa
củng cố, làm cho vững chắc; vững chắc
动
“课后多做练习,可以巩固学过的知识。”
Kè hòu duō zuò liànxí, kěyǐ gǒnggù xué guò de zhīshi.Làm nhiều bài tập sau giờ học sẽ giúp củng cố kiến thức đã học.