Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

巩固

gǒnggù HSK6

Nghĩa

củng cố, làm cho vững chắc; vững chắc 动

“课后多做练习,可以巩固学过的知识。”
Kè hòu duō zuò liànxí, kěyǐ gǒnggù xué guò de zhīshi.
Làm nhiều bài tập sau giờ học sẽ giúp củng cố kiến thức đã học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...