动态
dòngtài HSK5
Nghĩa
động thái, diễn biến, tình hình mới nhất; trạng thái động
名
“他每天都关注市场的最新动态。”
Tā měitiān dōu guānzhù shìchǎng de zuì xīn dòngtài.Ngày nào anh ấy cũng theo dõi những diễn biến mới nhất của thị trường.