Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

双胞胎

shuāngbāotāi HSK6

Nghĩa

cặp song sinh, sinh đôi 名

“他们兄弟俩是双胞胎,连父母有时候都分不清。”
Tāmen xiōngdì liǎ shì shuāngbāotāi, lián fùmǔ yǒu shíhou dōu fēn bù qīng.
Hai anh em họ là song sinh, đến bố mẹ đôi khi cũng không phân biệt nổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...