施展
shīzhǎn HSK6
Nghĩa
thi thố, phát huy, trổ (tài năng, thủ đoạn)
动
“这个岗位给了他施展才华的机会。”
Zhège gǎngwèi gěi le tā shīzhǎn cáihuá de jīhuì.Vị trí này đã cho anh ấy cơ hội thi thố tài năng.