Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

损坏

sǔnhuài HSK6

Nghĩa

làm hư hỏng, làm hỏng, phá hỏng 动

“搬家时不小心损坏了几件家具。”
Bānjiā shí bù xiǎoxīn sǔnhuài le jǐ jiàn jiājù.
Lúc chuyển nhà đã sơ ý làm hỏng mấy món đồ nội thất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...