Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

憋

biē HSK6

Nghĩa

nín, nhịn (thở, tiểu tiện); nén trong lòng, bức bối khó chịu 动

“有话就直说吧,别憋在心里难受。”
Yǒu huà jiù zhí shuō ba, bié biē zài xīnlǐ nánshòu.
Có gì thì cứ nói thẳng đi, đừng nén trong lòng cho khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...