憋
biē HSK6
Nghĩa
nín, nhịn (thở, tiểu tiện); nén trong lòng, bức bối khó chịu
动
“有话就直说吧,别憋在心里难受。”
Yǒu huà jiù zhí shuō ba, bié biē zài xīnlǐ nánshòu.Có gì thì cứ nói thẳng đi, đừng nén trong lòng cho khó chịu.