Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

验证

yànzhèng HSK6

Nghĩa

kiểm chứng, xác minh, kiểm nghiệm 动

“这个结论还需要通过实验来验证。”
Zhège jiélùn hái xūyào tōngguò shíyàn lái yànzhèng.
Kết luận này còn cần được kiểm chứng bằng thực nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...