Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

曲子

qǔzi HSK6

Nghĩa

bản nhạc, khúc nhạc, giai điệu 名

“这首曲子的旋律很优美,我百听不厌。”
Zhè shǒu qǔzi de xuánlǜ hěn yōuměi, wǒ bǎi tīng bú yàn.
Giai điệu bản nhạc này rất du dương, tôi nghe mãi không chán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...