Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

床单

chuángdān HSK6

Nghĩa

ga trải giường, drap giường 名

“妈妈每周都会把床单换下来洗一次。”
Māma měi zhōu dōu huì bǎ chuángdān huàn xiàlái xǐ yí cì.
Mẹ tuần nào cũng thay ga giường ra giặt một lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...