Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

空虚

kōngxū HSK6

Nghĩa

trống rỗng, trống trải (tinh thần), hụt hẫng 形

“退休以后,他常常感到内心空虚。”
Tuìxiū yǐhòu, tā chángcháng gǎndào nèixīn kōngxū.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường thấy trong lòng trống rỗng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...