空虚
kōngxū HSK6
Nghĩa
trống rỗng, trống trải (tinh thần), hụt hẫng
形
“退休以后,他常常感到内心空虚。”
Tuìxiū yǐhòu, tā chángcháng gǎndào nèixīn kōngxū.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường thấy trong lòng trống rỗng.