麻木
mámù HSK6
Nghĩa
tê dại, tê cứng; trơ lì, dửng dưng
形
“在雪地里站久了,我的手指都麻木了。”
Zài xuědì lǐ zhàn jiǔle, wǒ de shǒuzhǐ dōu mámù le.Đứng lâu trên tuyết, mấy ngón tay tôi tê cứng cả rồi.