Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

麻木

mámù HSK6

Nghĩa

tê dại, tê cứng; trơ lì, dửng dưng 形

“在雪地里站久了,我的手指都麻木了。”
Zài xuědì lǐ zhàn jiǔle, wǒ de shǒuzhǐ dōu mámù le.
Đứng lâu trên tuyết, mấy ngón tay tôi tê cứng cả rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...