Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

精通

jīngtōng HSK6

Nghĩa

tinh thông, thành thạo, giỏi (một lĩnh vực) 动

“他精通三门外语,在公司里很受重用。”
Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ, zài gōngsī lǐ hěn shòu zhòngyòng.
Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ nên rất được trọng dụng ở công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...