精通
jīngtōng HSK6
Nghĩa
tinh thông, thành thạo, giỏi (một lĩnh vực)
动
“他精通三门外语,在公司里很受重用。”
Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ, zài gōngsī lǐ hěn shòu zhòngyòng.Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ nên rất được trọng dụng ở công ty.