Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

跳跃

tiàoyuè HSK6

Nghĩa

nhảy, nhảy vọt, nhảy nhót 动

“小鹿在草地上轻快地跳跃,样子十分可爱。”
Xiǎo lù zài cǎodì shàng qīngkuài de tiàoyuè, yàngzi shífēn kě'ài.
Chú nai con nhảy nhót nhẹ nhàng trên bãi cỏ, trông vô cùng đáng yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...