跳跃
tiàoyuè HSK6
Nghĩa
nhảy, nhảy vọt, nhảy nhót
动
“小鹿在草地上轻快地跳跃,样子十分可爱。”
Xiǎo lù zài cǎodì shàng qīngkuài de tiàoyuè, yàngzi shífēn kě'ài.Chú nai con nhảy nhót nhẹ nhàng trên bãi cỏ, trông vô cùng đáng yêu.