Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

竖

shù HSK6

Nghĩa

dựng đứng, dựng lên; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán) 动

“他们在广场中央竖起了一座纪念碑。”
Tāmen zài guǎngchǎng zhōngyāng shùqǐle yí zuò jìniànbēi.
Họ đã dựng một tấm bia kỷ niệm ở giữa quảng trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...