竖
shù HSK6
Nghĩa
dựng đứng, dựng lên; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)
动
“他们在广场中央竖起了一座纪念碑。”
Tāmen zài guǎngchǎng zhōngyāng shùqǐle yí zuò jìniànbēi.Họ đã dựng một tấm bia kỷ niệm ở giữa quảng trường.