反感
fǎngǎn HSK6
Nghĩa
phản cảm, khó chịu, ác cảm
动/名
“很多人对这种强行推销的方式很反感。”
Hěnduō rén duì zhè zhǒng qiángxíng tuīxiāo de fāngshì hěn fǎngǎn.Nhiều người rất khó chịu với kiểu chào hàng ép buộc như vậy.