Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

古怪

gǔguài HSK6

Nghĩa

kỳ quái, kỳ quặc, lập dị 形

“他的脾气有点儿古怪,很少跟人来往。”
Tā de píqi yǒudiǎnr gǔguài, hěn shǎo gēn rén láiwǎng.
Tính khí ông ấy hơi kỳ quặc, rất ít qua lại với ai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...