敏锐
mǐnruì HSK6
Nghĩa
nhạy bén, sắc sảo (giác quan, đầu óc, ánh mắt)
形
“她对市场变化非常敏锐,总能抢占先机。”
Tā duì shìchǎng biànhuà fēicháng mǐnruì, zǒng néng qiǎngzhàn xiānjī.Cô ấy rất nhạy bén với biến động thị trường, luôn giành được lợi thế đi trước.