Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敏锐

mǐnruì HSK6

Nghĩa

nhạy bén, sắc sảo (giác quan, đầu óc, ánh mắt) 形

“她对市场变化非常敏锐,总能抢占先机。”
Tā duì shìchǎng biànhuà fēicháng mǐnruì, zǒng néng qiǎngzhàn xiānjī.
Cô ấy rất nhạy bén với biến động thị trường, luôn giành được lợi thế đi trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...