储存
chǔcún HSK6
Nghĩa
cất trữ, lưu trữ, dự trữ
动
“这些照片都储存在电脑的硬盘里,不会丢失。”
Zhèxiē zhàopiàn dōu chǔcún zài diànnǎo de yìngpán lǐ, bù huì diūshī.Những tấm ảnh này đều được lưu trong ổ cứng máy tính, sẽ không bị mất.