Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

储存

chǔcún HSK6

Nghĩa

cất trữ, lưu trữ, dự trữ 动

“这些照片都储存在电脑的硬盘里,不会丢失。”
Zhèxiē zhàopiàn dōu chǔcún zài diànnǎo de yìngpán lǐ, bù huì diūshī.
Những tấm ảnh này đều được lưu trong ổ cứng máy tính, sẽ không bị mất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...