Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

腐蚀

fǔshí HSK6

Nghĩa

ăn mòn, làm gỉ sét; làm băng hoại, làm tha hóa (tư tưởng) 动

“海边潮湿的空气很容易腐蚀金属零件。”
Hǎibiān cháoshī de kōngqì hěn róngyì fǔshí jīnshǔ língjiàn.
Không khí ẩm ướt ở ven biển rất dễ ăn mòn các chi tiết kim loại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...