Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

原理

yuánlǐ HSK5

Nghĩa

nguyên lý, nguyên tắc cơ bản 名

“老师用一个小实验讲清了这个物理原理。”
Lǎoshī yòng yī gè xiǎo shíyàn jiǎng qīng le zhège wùlǐ yuánlǐ.
Thầy giáo dùng một thí nghiệm nhỏ để giảng rõ nguyên lý vật lý này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...