Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

果断

guǒduàn HSK6

Nghĩa

quyết đoán, dứt khoát 形

“面对突发情况,他处理得非常果断。”
Miànduì tūfā qíngkuàng, tā chǔlǐ de fēicháng guǒduàn.
Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy xử lý rất dứt khoát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...