果断
guǒduàn HSK6
Nghĩa
quyết đoán, dứt khoát
形
“面对突发情况,他处理得非常果断。”
Miànduì tūfā qíngkuàng, tā chǔlǐ de fēicháng guǒduàn.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy xử lý rất dứt khoát.