Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

折腾

zhēteng HSK6

Nghĩa

trằn trọc, lăn qua lăn lại; hành hạ, làm khổ; làm đi làm lại, xoay xở mãi 动

“他昨晚翻来覆去折腾了一夜,几乎没睡着。”
Tā zuówǎn fānláifùqù zhēteng le yí yè, jīhū méi shuìzháo.
Tối qua anh ấy trằn trọc lăn qua lăn lại suốt đêm, gần như không ngủ được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...