Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

悲惨

bēicǎn HSK6

Nghĩa

bi thảm, thê thảm, thảm thương 形

“这部电影讲述了一个悲惨的爱情故事。”
Zhè bù diànyǐng jiǎngshùle yí ge bēicǎn de àiqíng gùshi.
Bộ phim này kể về một chuyện tình bi thảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...