Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

筛选

shāixuǎn HSK6

Nghĩa

sàng lọc, tuyển chọn, lọc ra 动

“公司从三百份简历中筛选出十个面试者。”
Gōngsī cóng sānbǎi fèn jiǎnlì zhōng shāixuǎn chū shí gè miànshìzhě.
Công ty sàng lọc từ ba trăm bộ hồ sơ để chọn ra mười người vào phỏng vấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...