充当
chōngdāng HSK6
Nghĩa
đảm nhận, đóng vai trò, làm (vai/vị trí nào đó)
动
“会议上,他主动充当了双方的翻译。”
Huìyì shàng, tā zhǔdòng chōngdāng le shuāngfāng de fānyì.Trong cuộc họp, anh ấy chủ động đảm nhận vai trò phiên dịch cho hai bên.