Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主办

zhǔbàn HSK5

Nghĩa

đứng ra tổ chức, chủ trì (hội nghị, sự kiện, giải đấu) 动

“这次国际会议由我们学校主办。”
Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen xuéxiào zhǔbàn.
Hội nghị quốc tế lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...