主办
zhǔbàn HSK5
Nghĩa
đứng ra tổ chức, chủ trì (hội nghị, sự kiện, giải đấu)
动
“这次国际会议由我们学校主办。”
Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen xuéxiào zhǔbàn.Hội nghị quốc tế lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.