Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

致力于

zhìlì yú HSK6

Nghĩa

dốc sức vào, chuyên tâm làm, cống hiến cho 动

“这家公司多年来致力于开发环保材料。”
Zhè jiā gōngsī duō nián lái zhìlì yú kāifā huánbǎo cáiliào.
Công ty này nhiều năm nay dốc sức vào việc nghiên cứu vật liệu thân thiện với môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...