Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

授予

shòuyǔ HSK6

Nghĩa

trao tặng, trao cho (danh hiệu, huân chương, bằng cấp) 动

“学校授予他名誉教授的称号。”
Xuéxiào shòuyǔ tā míngyù jiàoshòu de chēnghào.
Nhà trường trao cho ông danh hiệu giáo sư danh dự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...