Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

粉碎

fěnsuì HSK6

Nghĩa

nghiền nát, làm tan tành; đập tan, phá tan (âm mưu, giấc mơ) 动

“这次失败彻底粉碎了他的梦想。”
Zhè cì shībài chèdǐ fěnsuìle tā de mèngxiǎng.
Lần thất bại này đã đập tan hoàn toàn giấc mơ của anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...