粉碎
fěnsuì HSK6
Nghĩa
nghiền nát, làm tan tành; đập tan, phá tan (âm mưu, giấc mơ)
动
“这次失败彻底粉碎了他的梦想。”
Zhè cì shībài chèdǐ fěnsuìle tā de mèngxiǎng.Lần thất bại này đã đập tan hoàn toàn giấc mơ của anh ấy.