Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

衷心

zhōngxīn HSK6

Nghĩa

chân thành, tự đáy lòng (thường đi trước 感谢/祝愿: 衷心感谢) 形/副

“在此,我衷心感谢大家这些年的支持。”
Zài cǐ, wǒ zhōngxīn gǎnxiè dàjiā zhèxiē nián de zhīchí.
Nhân đây, tôi xin chân thành cảm ơn mọi người đã ủng hộ trong những năm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...