衷心
zhōngxīn HSK6
Nghĩa
chân thành, tự đáy lòng (thường đi trước 感谢/祝愿: 衷心感谢)
形/副
“在此,我衷心感谢大家这些年的支持。”
Zài cǐ, wǒ zhōngxīn gǎnxiè dàjiā zhèxiē nián de zhīchí.Nhân đây, tôi xin chân thành cảm ơn mọi người đã ủng hộ trong những năm qua.