树立
shùlì HSK6
Nghĩa
xây dựng, gây dựng, tạo dựng (dùng với cái trừu tượng tốt đẹp: hình tượng, uy tín, lòng tin, tấm gương)
动
“父母的一言一行都在为孩子树立榜样。”
Fùmǔ de yì yán yì xíng dōu zài wèi háizi shùlì bǎngyàng.Từng lời nói việc làm của cha mẹ đều đang tạo dựng tấm gương cho con cái.