隆重
lóngzhòng HSK6
Nghĩa
long trọng, trang trọng (nghi lễ, buổi lễ)
形
“开幕式举行得十分隆重,来了很多嘉宾。”
Kāimùshì jǔxíng de shífēn lóngzhòng, lái le hěn duō jiābīn.Lễ khai mạc được tổ chức rất long trọng, có nhiều khách quý đến dự.