Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

隆重

lóngzhòng HSK6

Nghĩa

long trọng, trang trọng (nghi lễ, buổi lễ) 形

“开幕式举行得十分隆重,来了很多嘉宾。”
Kāimùshì jǔxíng de shífēn lóngzhòng, lái le hěn duō jiābīn.
Lễ khai mạc được tổ chức rất long trọng, có nhiều khách quý đến dự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...