Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

忧郁

yōuyù HSK6

Nghĩa

u sầu, buồn bã, trầm uất 形

“自从失去工作后,他变得越来越忧郁。”
Zìcóng shīqù gōngzuò hòu, tā biàn de yuè lái yuè yōuyù.
Từ khi mất việc, anh ấy ngày càng trở nên u sầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...