耀眼
yàoyǎn HSK6
Nghĩa
chói mắt, rực rỡ, chói lọi
形
“阳光太耀眼了,我不得不戴上墨镜。”
Yángguāng tài yàoyǎn le, wǒ bùdébù dàishàng mòjìng.Nắng chói mắt quá, tôi đành phải đeo kính râm.