Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顽强

wánqiáng HSK6

Nghĩa

ngoan cường, kiên cường, bền bỉ 形

“他凭着顽强的意志坚持完成了比赛。”
Tā píngzhe wánqiáng de yìzhì jiānchí wánchéng le bǐsài.
Anh ấy nhờ ý chí ngoan cường mà kiên trì hoàn thành cuộc thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...