Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

振奋

zhènfèn HSK6

Nghĩa

phấn chấn, hăng hái lên; làm nức lòng, cổ vũ tinh thần 动

“这个好消息让全队都振奋起来了。”
Zhège hǎo xiāoxi ràng quán duì dōu zhènfèn qǐlái le.
Tin vui này khiến cả đội phấn chấn hẳn lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...