振奋
zhènfèn HSK6
Nghĩa
phấn chấn, hăng hái lên; làm nức lòng, cổ vũ tinh thần
动
“这个好消息让全队都振奋起来了。”
Zhège hǎo xiāoxi ràng quán duì dōu zhènfèn qǐlái le.Tin vui này khiến cả đội phấn chấn hẳn lên.