盛
chéng HSK6
Nghĩa
xới, múc, đựng (thức ăn vào bát, đồ vào vật chứa); (đọc shèng: hưng thịnh, long trọng)
动
“妈妈给我盛了一大碗米饭。”
Māma gěi wǒ chéng le yī dà wǎn mǐfàn.Mẹ xới cho tôi một bát cơm đầy.