掐
qiā HSK6
Nghĩa
cấu, véo, bấm (bằng móng tay); ngắt (hoa, cành)
动
“她轻轻掐了他一下,提醒他别再说了。”
Tā qīngqīng qiā le tā yíxià, tíxǐng tā bié zài shuō le.Cô ấy véo nhẹ anh một cái, nhắc anh đừng nói nữa.