Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掀起

xiānqǐ HSK6

Nghĩa

vén lên, giở lên; dấy lên, làm dấy lên (phong trào, làn sóng) 动

“这部小说在年轻人中掀起了一股阅读热潮。”
Zhè bù xiǎoshuō zài niánqīngrén zhōng xiānqǐle yì gǔ yuèdú rècháo.
Cuốn tiểu thuyết này đã dấy lên một làn sóng đọc sách trong giới trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...