掀起
xiānqǐ HSK6
Nghĩa
vén lên, giở lên; dấy lên, làm dấy lên (phong trào, làn sóng)
动
“这部小说在年轻人中掀起了一股阅读热潮。”
Zhè bù xiǎoshuō zài niánqīngrén zhōng xiānqǐle yì gǔ yuèdú rècháo.Cuốn tiểu thuyết này đã dấy lên một làn sóng đọc sách trong giới trẻ.