弦
xián HSK6
Nghĩa
dây (đàn, cung); dây cót (đồng hồ)
名
“他弹得太用力,吉他的弦一下子就断了。”
Tā tán de tài yònglì, jítā de xián yíxiàzi jiù duàn le.Anh ấy gảy mạnh quá, dây đàn ghi ta đứt phựt luôn.