Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弦

xián HSK6

Nghĩa

dây (đàn, cung); dây cót (đồng hồ) 名

“他弹得太用力,吉他的弦一下子就断了。”
Tā tán de tài yònglì, jítā de xián yíxiàzi jiù duàn le.
Anh ấy gảy mạnh quá, dây đàn ghi ta đứt phựt luôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...