Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

重心

zhòngxīn HSK6

Nghĩa

trọng tâm (vật lý); trọng tâm, phần chủ yếu (của công việc, vấn đề) 名

“结婚以后,他把生活的重心转移到了家庭上。”
Jiéhūn yǐhòu, tā bǎ shēnghuó de zhòngxīn zhuǎnyí dào le jiātíng shàng.
Sau khi kết hôn, anh ấy chuyển trọng tâm cuộc sống sang gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...