Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

守护

shǒuhù HSK6

Nghĩa

canh giữ, bảo vệ, trông nom 动

“医生和护士日夜守护着重症病人。”
Yīshēng hé hùshi rìyè shǒuhù zhe zhòngzhèng bìngrén.
Bác sĩ và y tá ngày đêm túc trực trông nom bệnh nhân nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...