搂
lǒu HSK6
Nghĩa
ôm, ôm vào lòng, khoác vai
动
“妈妈紧紧地搂着孩子,不停地安慰他。”
Māma jǐnjǐn de lǒuzhe háizi, bùtíng de ānwèi tā.Người mẹ ôm chặt lấy đứa con, không ngừng dỗ dành nó.