Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

搂

lǒu HSK6

Nghĩa

ôm, ôm vào lòng, khoác vai 动

“妈妈紧紧地搂着孩子,不停地安慰他。”
Māma jǐnjǐn de lǒuzhe háizi, bùtíng de ānwèi tā.
Người mẹ ôm chặt lấy đứa con, không ngừng dỗ dành nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...